בָּרָא (bara)
“Tạo dựng” – Sáng-thế-ký 1:1
אֱלֹהִים (Elohim)
Danh xưng của Đức Chúa Trời – Sáng-thế-ký 1
רוּחַ (ruach)
Thần, gió, hơi thở – Sáng-thế-ký 1:2
אוֹר (or)
Ánh sáng – Sáng-thế-ký 1:3
אָדָם (adam)
Con người – Sáng-thế-ký 1:26
צֶלֶם (tselem)
Hình ảnh – Sáng-thế-ký 1:26
דְּמוּת (demut)
Giống như – Sáng-thế-ký 1:26
טוֹב (tov)
Tốt lành – Sáng-thế-ký 1
חַי (chai)
Sự sống – Sáng-thế-ký 2
נֶפֶשׁ (nephesh)
Sinh linh – Sáng-thế-ký 2:7
עֵדֶן (Eden)
Vườn Ê-đen – Sáng-thế-ký 2
נָחָשׁ (nachash)
Con rắn – Sáng-thế-ký 3
זֶרַע (zera)
Dòng dõi – Sáng-thế-ký 3:15
חֵטְא (chet)
Tội lỗi
בְּרִית (berit)
Giao ước – Sáng-thế-ký 9, 15, 17
שַׁדַּי (Shaddai)
Đức Chúa Trời Toàn Năng
אֶרֶץ (erets)
Đất – Sáng-thế-ký 1
שָׁמַיִם (shamayim)
Trời – Sáng-thế-ký 1
מֶלֶךְ (melek)
Vua